dự bị

dự bị

Anh ấy đang theo học một khóa học dự bị trước khi vào đại học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chuẩn bị trước, sẵn sàng cho một việc đó sắp xảy ra: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của cái đó được thiết lập để chuẩn bị cho một giai đoạn, sự kiện hoặc hoạt động chính thức tiếp theo.
    • trạng thái dự phòng, thay thế: Chỉ vị trí, vai trò hoặc thành phần được giữ lại để sử dụng khi cần thiết, thay thế cho cái chính.
  2. Danh từ:

    • Giai đoạn hoặc khóa học chuẩn bị: Chỉ một khoảng thời gian học tập hoặc đào tạo ban đầu nhằm trang bị kiến thức nền tảng trước khi bước vào giai đoạn chính thức.
    • Người hoặc vậtthế dự phòng: Chỉ một cá nhân (như vận động viên, binh sĩ) hoặc một thứ được giữ lại để sẵn sàng thay thế khi cần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy đang theo học một khóa học dự bị trước khi vào đại học. (Tính từ, nghĩa: chuẩn bị)
    • Trong trận đấu, huấn luyện viên đã cho cầu thủ dự bị vào sân. (Tính từ, nghĩa: dự phòng, thay thế)
  • Danh từ:

    • ấy đã hoàn thành xuất sắc lớp dự bị tiếng Anh. (Danh từ, nghĩa: khóa học chuẩn bị)
    • Đội hình năm dự bị mạnh mẽ trên ghế ngồi. (Danh từ, nghĩa: người ở thế dự phòng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở tình trạng dự bị": Trong tình trạng sẵn sàng được huy động hoặc sử dụng khi lệnh hoặc khi cần thiết.

    • Toàn bộ lực lượng cứu hộ đã được đặt tình trạng dự bị trước cơn bão.
  • "Dự bị bắt buộc": Chỉ nghĩa vụ quân sự dự bị công dân phải thực hiện sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ.

    • Sau khi xuất ngũ, anh ta vẫn thuộc diện dự bị bắt buộc.
Biến thể từ liên quan
  • Dự phòng (tính từ/danh từ): Có nghĩa tương tự "dự bị" ở khía cạnh chuẩn bị sẵn để thay thế hoặc ứng phó.

    • Chúng tôi kế hoạch dự phòng cho sự kiện này.
  • Dự bị viên (danh từ): Người ở vị trí dự bị, đặc biệt trong thể thao hoặc một tổ chức.

    • Các dự bị viên luôn sẵn sàng tinh thần thi đấu.
  • Tiền dự bị (danh từ): Số tiền được trích ra hoặc để dành phòng khi cần dùng đến.

    • Gia đình anh ấy khoản tiền dự bị cho những trường hợp khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn bị (động từ/tính từ): Làm cho sẵn sàng.
  • Dự trữ (động từ/danh từ): Để lại hoặc cất giữ một phần để dùng sau.
  • Phòng bị (động từ): Chuẩn bị để đối phó.
Các cụm từ liên quan
  • Học dự bị: Theo học một khóa học chuẩn bị kiến thức.

    • Nhiều sinh viên quốc tế cần học dự bị một năm trước khi vào chuyên ngành.
  • Vào thay dự bị: Hành động đưa người dự bị vào thay thế người đang thi đấu hoặc làm việc.

    • Huấn luyện viên quyết định vào thay dự bị để tăng sức tấn công.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuẩn bị dự bị cho thành công": Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
    • Anh ấy luôn tin vào câu nói: "Chuẩn bị dự bị cho thành công".