dự bị
Định nghĩa
Tính từ:
- Chuẩn bị trước, sẵn sàng cho một việc gì đó sắp xảy ra: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của cái gì đó được thiết lập để chuẩn bị cho một giai đoạn, sự kiện hoặc hoạt động chính thức tiếp theo.
- Ở trạng thái dự phòng, thay thế: Chỉ vị trí, vai trò hoặc thành phần được giữ lại để sử dụng khi cần thiết, thay thế cho cái chính.
Danh từ:
- Giai đoạn hoặc khóa học chuẩn bị: Chỉ một khoảng thời gian học tập hoặc đào tạo ban đầu nhằm trang bị kiến thức nền tảng trước khi bước vào giai đoạn chính thức.
- Người hoặc vật ở thế dự phòng: Chỉ một cá nhân (như vận động viên, binh sĩ) hoặc một thứ được giữ lại để sẵn sàng thay thế khi cần.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy đang theo học một khóa học dự bị trước khi vào đại học. (Tính từ, nghĩa: chuẩn bị)
- Trong trận đấu, huấn luyện viên đã cho cầu thủ dự bị vào sân. (Tính từ, nghĩa: dự phòng, thay thế)
Danh từ:
- Cô ấy đã hoàn thành xuất sắc lớp dự bị tiếng Anh. (Danh từ, nghĩa: khóa học chuẩn bị)
- Đội hình có năm dự bị mạnh mẽ trên ghế ngồi. (Danh từ, nghĩa: người ở thế dự phòng)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ở tình trạng dự bị": Trong tình trạng sẵn sàng được huy động hoặc sử dụng khi có lệnh hoặc khi cần thiết.
- Toàn bộ lực lượng cứu hộ đã được đặt ở tình trạng dự bị trước cơn bão.
"Dự bị bắt buộc": Chỉ nghĩa vụ quân sự dự bị mà công dân phải thực hiện sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ.
- Sau khi xuất ngũ, anh ta vẫn thuộc diện dự bị bắt buộc.
Biến thể và từ liên quan
Dự phòng (tính từ/danh từ): Có nghĩa tương tự "dự bị" ở khía cạnh chuẩn bị sẵn để thay thế hoặc ứng phó.
- Chúng tôi có kế hoạch dự phòng cho sự kiện này.
Dự bị viên (danh từ): Người ở vị trí dự bị, đặc biệt trong thể thao hoặc một tổ chức.
- Các dự bị viên luôn sẵn sàng tinh thần thi đấu.
Tiền dự bị (danh từ): Số tiền được trích ra hoặc để dành phòng khi cần dùng đến.
- Gia đình anh ấy có khoản tiền dự bị cho những trường hợp khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa
- Chuẩn bị (động từ/tính từ): Làm cho sẵn sàng.
- Dự trữ (động từ/danh từ): Để lại hoặc cất giữ một phần để dùng sau.
- Phòng bị (động từ): Chuẩn bị để đối phó.
Các cụm từ liên quan
Học dự bị: Theo học một khóa học chuẩn bị kiến thức.
- Nhiều sinh viên quốc tế cần học dự bị một năm trước khi vào chuyên ngành.
Vào thay dự bị: Hành động đưa người dự bị vào thay thế người đang thi đấu hoặc làm việc.
- Huấn luyện viên quyết định vào thay dự bị để tăng sức tấn công.
Thành ngữ liên quan
- "Chuẩn bị là dự bị cho thành công": Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
- Anh ấy luôn tin vào câu nói: "Chuẩn bị là dự bị cho thành công".